Bông khoáng (Rockwool, Len đá) là một loại bông cách nhiệt, được sản xuất từ đá và quặng nung chảy chịu đươc nhiệt độ lên tới 850oC, có khả năng cách âm, cách nhiệt và chống cháy rất cao.
Ứng dụng của bông khoáng Rookwool
Sợi khoáng thiên nhiên này có khả năng cách âm, hấp thụ âm thanh tốt, bền với môi trường, bông khoáng Rockwool được sản xuất chế tác thành thể dạng cuộn, dạng ống, dạng tấm rất dễ thi công, lắp đặt.
Tấm bông khoáng Rockwool dạng tấm được sử dụng cho cách nhiệt, cách âm cho các tòa cao ốc, Building, xưởng Phim, Rạp hát, Vũ trường, phòng Karaoke…
Cuộn cách nhiệt Rockwool được dùng chống nóng hệ thống Lò nung, Lò hơi;
cách âm giảm ồn cho cách hệ thống Máy nổ phát điện trong KCN…Và đặc biệt
được ứng dụng trong công nghệ Đóng Tàu.
Ống cách nhiệt Rockwool được dùng bảo ôn chống nóng, tiêu âm cho hệ thống Trung tâm các nhà Ga, Trường học, Bệnh viện, Công ty SX Dược phẩm…
Bông khoáng cách âm mái
Tiêu chuẩn kỹ thuật của Bông khoáng Rookwool
I) Hệ số cách âm:
Theo tiêu chuẩn thử nghiệm ASTM C423
Theo tiêu chuẩn thử nghiệm ASTM C423
1. Rockwool 100kg/m3 – dày 50mm – tần số âm thanh 125 Hz: 0.59
Tần số âm thanh 250 Hz: 0.97 ; tần số âm thanh 500 Hz: 1.18
Tần số âm thanh 1000 Hz: 1.00 ; tần số âm thanh 2000 Hz: 1.04
Tần số âm thanh 4000 Hz: 1.02; NRC : 0.97
Tần số âm thanh 250 Hz: 0.97 ; tần số âm thanh 500 Hz: 1.18
Tần số âm thanh 1000 Hz: 1.00 ; tần số âm thanh 2000 Hz: 1.04
Tần số âm thanh 4000 Hz: 1.02; NRC : 0.97
2. Rockwool 80kg/m3 – dày 50mm – tần số âm thanh 125 Hz: 0.36
Tần số âm thanh 250 Hz: 0.91 ; tần số âm thanh 500 Hz: 1.19
Tần số âm thanh 1000 Hz: 1.20 ; tần số âm thanh 2000 Hz: 1.07
Tần số âm thanh 4000 Hz: 1.05; NRC : 0.98
3. Rockwool 60kg/m3 – dày 50mm – tần số âm thanh 125 Hz: 0.29
Tần số âm thanh 250 Hz: 0.70 ; tần số âm thanh 500 Hz: 1.19
Tần số âm thanh 1000 Hz: 1.04 ; tần số âm thanh 2000 Hz: 1.14
Tần số âm thanh 4000 Hz: 1.06; NRC : 0.93
Tần số âm thanh 250 Hz: 0.91 ; tần số âm thanh 500 Hz: 1.19
Tần số âm thanh 1000 Hz: 1.20 ; tần số âm thanh 2000 Hz: 1.07
Tần số âm thanh 4000 Hz: 1.05; NRC : 0.98
3. Rockwool 60kg/m3 – dày 50mm – tần số âm thanh 125 Hz: 0.29
Tần số âm thanh 250 Hz: 0.70 ; tần số âm thanh 500 Hz: 1.19
Tần số âm thanh 1000 Hz: 1.04 ; tần số âm thanh 2000 Hz: 1.14
Tần số âm thanh 4000 Hz: 1.06; NRC : 0.93
4. Rockwool 40kg/m3 – dày 50mm – tần số âm thanh 125 Hz: 0.25
Tần số âm thanh 250 Hz: 0.68 ; tần số âm thanh 500 Hz: 1.05
Tần số âm thanh 1000 Hz: 1.09 ; tần số âm thanh 2000 Hz: 1.05
Tần số âm thanh 4000 Hz: 1.07; NRC : 0.97
Tần số âm thanh 250 Hz: 0.68 ; tần số âm thanh 500 Hz: 1.05
Tần số âm thanh 1000 Hz: 1.09 ; tần số âm thanh 2000 Hz: 1.05
Tần số âm thanh 4000 Hz: 1.07; NRC : 0.97
II) Hệ số cách nhiệt
1. Rockwool 40kg/m3 – dày 50mm – hệ số R( m2K/W) :1.4
2. Rockwool 60kg/m3 – dày 50mm – hệ số R( m2K/W) : 1.5
3. Rockwool 80kg/m3 – dày 50mm – hệ số R( m2K/W) :1.5
4. Rockwool 100kg/m3 – dày 50mm – hệ số R( m2K/W) : 1.6
5. Rockwool 120kg/m3 – dày 50mm – hệ số R( m2K/W) : 1.6
III) Hệ số dẫn nhiệt (20oC / 68oF)
Theo tiêu chuẩn thử nghiệm ASTM C612-93
1. Rockwool 40kg/m3 – dày 50mm – hệ số K: 0.036 W/moC ; 0.25 BTU-in/(hrft2oF)
2. Rockwool 60kg/m3 – dày 50mm – hệ số K: 0.034 W/moC ; 0.235 BTU-in/(hrft2oF)
3. Rockwool 80kg/m3 – dày 50mm – hệ số K: 0.034 W/moC ; 0.235 BTU-in/(hrft2oF)
4. Rockwool 100kg/m3 – dày 50mm – hệ số K: 0.034 W/moC ; 0.235 BTU-in/(hrft2oF)
5. Rockwool 120kg/m3 – dày 50mm – hệ số K: 0.033 W/moC ; 0.24 BTU-in/(hrft2oF)
1. Rockwool 40kg/m3 – dày 50mm – hệ số R( m2K/W) :1.4
2. Rockwool 60kg/m3 – dày 50mm – hệ số R( m2K/W) : 1.5
3. Rockwool 80kg/m3 – dày 50mm – hệ số R( m2K/W) :1.5
4. Rockwool 100kg/m3 – dày 50mm – hệ số R( m2K/W) : 1.6
5. Rockwool 120kg/m3 – dày 50mm – hệ số R( m2K/W) : 1.6
III) Hệ số dẫn nhiệt (20oC / 68oF)
Theo tiêu chuẩn thử nghiệm ASTM C612-93
1. Rockwool 40kg/m3 – dày 50mm – hệ số K: 0.036 W/moC ; 0.25 BTU-in/(hrft2oF)
2. Rockwool 60kg/m3 – dày 50mm – hệ số K: 0.034 W/moC ; 0.235 BTU-in/(hrft2oF)
3. Rockwool 80kg/m3 – dày 50mm – hệ số K: 0.034 W/moC ; 0.235 BTU-in/(hrft2oF)
4. Rockwool 100kg/m3 – dày 50mm – hệ số K: 0.034 W/moC ; 0.235 BTU-in/(hrft2oF)
5. Rockwool 120kg/m3 – dày 50mm – hệ số K: 0.033 W/moC ; 0.24 BTU-in/(hrft2oF)
QUY CÁCH CHUNG:
– Tỷ trọng: 40kg, 60kg, 80kg, 100kg, 120kg
– Độ dày: 50mm; 100mm.
– Kích thước tấm: 600mm x 1200mm
– Đóng gói: dạng kiện, mỗi kiện 6 tấm, tương đương với 4,32 m2/kiện
– Tỷ trọng: 40kg, 60kg, 80kg, 100kg, 120kg
– Độ dày: 50mm; 100mm.
– Kích thước tấm: 600mm x 1200mm
– Đóng gói: dạng kiện, mỗi kiện 6 tấm, tương đương với 4,32 m2/kiện
Báo giá bông khoáng cách âm
STT
|
SẢN PHẨM
|
KÍCH THƯỚC
|
ĐVT
|
THÀNH TIỀN
(VNĐ/kiện)
|
|
1
|
Bông khoáng T40 | Kiện 6 tấm: 600×1200 dày 50Tỷ trọng 40kg/m3 |
Kiện
|
230.000
|
|
2
|
Bông khoáng T50 | Kiện 6 tấm: 600×1200 dày 50Tỷ trọng 50kg/m3 |
Kiện
|
250.000
|
|
3
|
Bông khoáng T60 | Kiện 6 tấm: 600×1200 dày 50Tỷ trọng 60kg/m3 |
Kiện
|
290.000
|
|
4
|
Bông khoáng T80 | Kiện 6 tấm: 600×1200 dày 50Tỷ trọng 80kg/m3 |
Kiện
|
360.000
|
|
5
|
Bông khoáng T100 | Kiện 6 tấm: 600×1200 dày 50Tỷ trọng 100kg/m3 |
Kiện
|
400.000
|



Không có nhận xét nào: